Phím tắt Trong Window

View previous topic View next topic Go down

Phím tắt Trong Window

Post  Admin on Thu Sep 02, 2010 4:21 pm

Tất cả phím tắt trong Windows

Phím Chức năng


Ctrl + C
sao chép


Ctrl + X
cắt


Ctrl + V
dán


Ctrl + Z
hoàn lại tác vụ vừa thực hiện.


Delete
xóa


Shift + Delete
xóa vĩnh viễn một đối tượng, không phục hồi được bằng cách vào thùng rác.


Ctrl + kéo thả
sao chép đối tượng đang chọn


Ctrl + Shift + kéo thả
tạo lối tắt cho đối tượng đang chọn


F2
đổi tên đối tượng đang chọn


Ctrl + >
di chuyển con trỏ đến một điểm chèn về phía sau 1 từ


Ctrl + <
di chuyển con trỏ đến một điểm chèn về trước sau 1 từ


Ctrl + mũi tên lên
di chuyển con trỏ đến một điểm chèn lên trên một đoạn


Ctrl + mũi tên xuống
di chuyển con trỏ đến một điểm chèn xuống dưới một đoạn


Ctrl + Shift + mũi tên
chọn một khối văn bản.


Shift + mũi tên
chọn các đối tượng trên màn hình Desktop, trong cửa sổ Windows, trong các phần mềm soạn thảo


Ctrl + A
chọn tất cả


F3
tìm kiếm một tập tin, thư mục.


Ctrl + O
mở một đối tượng


Alt + Enter
xem thuộc tính của đối tượng đang chọn


Alt + F4
đóng đối tượng đang kích hoạt, thoát chương trình đang kích hoạt


Ctrl + F4
đóng cửa sổ con trong ứng dụng đa cửa sổ như Word, Excel...


Alt + Tab
chuyển đổi qua lại giữa các cửa sổ đang mở.


Alt + ESC
Di chuyển vòng quanh theo thứ tự các đối tượng đang mở


F6
Di chuyển vòng quanh các phần tử giống nhau trong một cửa sổ hoặc trên màn hình Desktop.


F4
sổ nội dung của thanh địa chỉ trong cửa sổ My Computer hoặc Windows Explorer.


Shift + F10
hiển thị thực đơn tắt (thực đơn ngữ cảnh) của đối tượng đang chọn


Alt + phím cách
hiển thị thực đơn hệ thống (System menu) của cửa sổ đang kích hoạt.


Ctrl + ESC
hiển thị thực đơn Start


Alt + ký tự gạch chân trên thực đơn lệnh
thực hiện lệnh tương ứng.


Ký tự gạch chân trong trong một thực đơn đang mở
thực hiện lệnh tương ứng trong thực đơn đang mở


F10
kích hoạt thanh thực đơn lệnh của ứng dụng đang được kích hoạt


->, <-, Up, Down
di chuyển giữa các đối tượng đang chọn trong cửa sổ, giữa các nhánh lệnh trên thanh thực đơn lệnh.


F5
cập nhật cho cửa sổ đang kích hoạt.


Backspace
trở về thư mục cấp trên liền kề của thư mục hiện tại trong cửa sổ My Computer hoặc Windows Explorer.


ESC
bỏ qua tác vụ hiện tại


Giữ Shift khi bỏ đĩa CD
ngăn cản việc chạy các chương trình tự động từ đĩa CD

Phím tắt trên hộp thoại

Phím tắt
Chức năng


Ctrl + Tab
chuyển sang thẻ kế tiếp trong hộp thoại


Ctrl + Shift + Tab
chuyển về thẻ phía trước trong hộp thoại


Tab
chuyển đến các phần lựa chọn, lệnh kế tiếp


Shift + Tab
chuyển về các phần lựa chọn, lệnh phía trước


Alt + Ký tự gạch chân
thực hiện lệnh tương ứng có ký tự gạch chân


Enter
thực hiện thiết lập hoặc nút nhấn đang kích hoạt


Phím cách
chọn hoặc bỏ chọn trong ô chọn (checkbox)


Mũi tên
chọn một nút nếu đang ở trong một nhóm có nhiều nút chọn


F1
hiển thị phần trợ giúp


F4
hiển thị dang sách giá trị của đối tượng đang kích hoạt


Backspace
trở về thư mục cấp cao hơn liền kế trong các hộp thoại lưu và mở

Phím đặc biệt trên bàn phím

Phím
Chức năng


win
Hiển thị thanh thực đơn lệnh khởi động Start Menu.


win + D Thu nhỏ hoặc phục hồi tất cả các cửa sổ đang mở


win + E Mở cửa sổ Windows Explorer


win + F Tìm kiếm


win + L Khóa màn hình, khóa máy (Windows XP trở lên)


win + M Thu nhỏ hoặc phục hồi tất cả các cửa sổ đang mở


win + R Mở cửa sổ Run (tương ứng Start - Run) win + U Mở trình quản lý các tiện ích - Utility Manager win + Tab Di chuyển giữa các tiêu đề cửa sổ đang mở trên thanh tác vụ - Taskbar win + Break Mở cửa sổ System Properties. Print Screen Chụp màn hình. Alt + Print Screen Chụp cửa sổ đang được kích hoạt

Phím tắt trên hộp thoại Ctrl + Tab
chuyển sang thẻ kế tiếp trong hộp thoại


Ctrl + Shift + Tab
chuyển về thẻ phía trước trong hộp thoại


Tab
chuyển đến các phần lựa chọn, lệnh kế tiếp


Shift + Tab
chuyển về các phần lựa chọn, lệnh phía trước


Alt + Ký tự gạch chân
thực hiện lệnh tương ứng có ký tự gạch chân


Enter
thực hiện thiết lập hoặc nút nhấn đang kích hoạt


Phím cách
chọn hoặc bỏ chọn trong ô chọn (checkbox)


Mũi tên
chọn một nút nếu đang ở trong một nhóm có nhiều nút chọn


F1
hiển thị phần trợ giúp


F4
hiển thị dang sách giá trị của đối tượng đang kích hoạt


Backspace
trở về thư mục cấp cao hơn liền kế trong các hộp thoại lưu và mở
Phím đặc biệt trên bàn phím

win Hiển thị thanh thực đơn lệnh khởi động Start Menu.


win + D Thu nhỏ hoặc phục hồi tất cả các cửa sổ đang mở


win + E Mở cửa sổ Windows Explorer


win + F Tìm kiếm


win + L Khóa màn hình, khóa máy (Windows XP trở lên)


win + M Thu nhỏ hoặc phục hồi tất cả các cửa sổ đang mở


win + R Mở cửa sổ Run (tương ứng Start - Run) win + U Mở trình quản lý các tiện ích - Utility Manager win + Tab Di chuyển giữa các tiêu đề cửa sổ đang mở trên thanh tác vụ - Taskbar win + Break Mở cửa sổ System Properties. Print Screen Chụp màn hình. Alt + Print Screen Chụp cửa sổ đang được kích hoạt
Phím đặc biệt trên bàn phím






win
Hiển thị thanh thực đơn lệnh khởi động Start Menu.


win + D Thu nhỏ hoặc phục hồi tất cả các cửa sổ đang mở


win + E Mở cửa sổ Windows Explorer


win + F Tìm kiếm


win + L Khóa màn hình, khóa máy (Windows XP trở lên)


win + M Thu nhỏ hoặc phục hồi tất cả các cửa sổ đang mở


win + R Mở cửa sổ Run (tương ứng Start - Run) win + U Mở trình quản lý các tiện ích - Utility Manager win + Tab Di chuyển giữa các tiêu đề cửa sổ đang mở trên thanh tác vụ - Taskbar win + Break Mở cửa sổ System Properties. Print Screen Chụp màn hình. Alt + Print Screen Chụp cửa sổ đang được kích hoạt

Các lệnh, phím tắt cơ bản trong Command Prompt Đây là 1 số phím tắt truy cập đến 1 số tính năng của Window


* Accessibility Controls "access.cpl"

* Add Hardware Wizard "hdwwiz.cpl"

* Add/Remove Programs "ppwiz.cpl "

* Administrative Tools "control admintools"

* Automatic Updates "wuaucpl.cp"

* Bluetooth Transfer Wizard "fsquirt"

* Calculator "calc"

* Certificate Manager "certmgr.msc"

* Character Map "charmap"

* Check Disk Utility "chkdsk"

* Clipboard Viewer "clipbrd"

* Command Prompt "cmd"

* Component Services "dcomcnfg"

* Computer Management "compmgmt.msc"

* Date and Time Properties "timedate.cpl"

* DDE Shares "ddeshare"

* Device Manager "devmgmt.msc"

* Direct X Control Panel (If Installed)* "directx.cpl"

* Direct X Troubleshooter "dxdiag"

* Disk Cleanup Utility "cleanmgr"

* Disk Defragment "dfrg.msc"

* Disk Management "diskmgmt.msc"

* Disk Partition Manager "diskpart"

* Display Properties "control desktop"

* Display Properties "desk.cpl"

* Display Properties (w/Appearance Tab Preselected) "control color"

* Dr. Watson System Troubleshooting Utility "drwtsn32"

* Driver Verifier Utility "verifier"

* Event Viewer "eventvwr.msc"

* File Signature Verification Tool "sigverif"

* Findfast "findfast.cpl"

* Folders Properties "control folders"

* Fonts "control fonts"

* Fonts Folder "fonts"

* Free Cell Card Game "freecell"

* Game Controllers "joy.cpl"

* Group Policy Editor (XP Prof) "gpedit.msc"

* Hearts Card Game "mshearts"

* Iexpress Wizard "iexpress"

* Indexing Service "ciadv.msc"

* Internet Properties "inetcpl.cpl"

* IP Configuration (Display Connection Configuration) "ipconfig /all"

* IP Configuration (Display DNS Cache Contents) "ipconfig /displaydns"

* IP Configuration (Delete DNS Cache Contents) "ipconfig /flushdns"

* IP Configuration (Release All Connections) "ipconfig /release"

* IP Configuration (Renew All Connections) "ipconfig /renew"

* IP Configuration (Refreshes DHCP & Re-Registers DNS) "ipconfig /registerdns"

* IP Configuration (Display DHCP Class ID) "ipconfig /showclassid"

* IP Configuration (Modifies DHCP Class ID) "ipconfig /setclassid"

* Java Control Panel (If Installed) "jpicpl32.cpl"

* Java Control Panel (If Installed) "javaws"

* Keyboard Properties "control keyboard"

* Local Security Settings "secpol.msc"

* Local Users and Groups "lusrmgr.msc"

* Logs You Out Of W*NDOW$ "logoff"

* Microsoft Chat "winchat"

* Minesweeper Game "winmine"

* Mouse Properties "control mouse"

* Mouse Properties "main.cpl"

* Network Connections "control netconnections"

* Network Connections "ncpa.cpl"

* Network Setup Wizard "netsetup.cpl"

* Notepad "notepad"

* Nview Desktop Manager (If Installed) "nvtuicpl.cpl"

* Object Packager "packager"

* ODBC Data Source Administrator "odbccp32.cpl"

* On Screen Keyboard "osk"

* Opens AC3 Filter (If Installed) "ac3filter.cpl"

* Password Properties "password.cpl"

* Performance Monitor "perfmon.msc"

* Performance Monitor "perfmon"

* Phone and Modem Options "telephon.cpl"

* Power Configuration "powercfg.cpl"

* Printers and Faxes "control printers"

* Printers Folder "printers"

* Private Character Editor "eudcedit"

* Quicktime (If Installed) "QuickTime.cpl"

* Regional Settings "intl.cpl"

* Registry Editor "regedit"

* Registry Editor "regedit32"

* Remote Desktop "mstsc"

* Removable Storage "ntmsmgr.msc"

* Removable Storage Operator Requests "ntmsoprq.msc"

* Resultant Set of Policy (XP Prof) "rsop.msc"

* Scanners and Cameras "sticpl.cpl"

* Scheduled Tasks "control schedtasks"

* Security Center "wscui.cpl"

* Services "services.msc"

* Shared Folders "fsmgmt.msc"

* Shuts Down Window "shutdown"

* Sounds and Audio "mmsys.cpl"

* Spider Solitare Card Game "spider"

* SQL Client Configuration "cliconfg"

* System Configuration Editor "sysedit"

* System Configuration Utility "sconfig"

* System File Checker Utility (Scan Immediately) "sfc /scannow"

* System File Checker Utility (Scan Once At Next Boot) "sfc /scanonce"

* System File Checker Utility (Scan On Every Boot) "sfc /scanboot"

* System File Checker Utility (Return to Default Setting) "sfc /revert"

* System File Checker Utility (Purge File Cache) "sfc /purgecache"

* System File Checker Utility (Set Cache Size to size x) "sfc /cachesize=x"

* System Properties "sysdm.cpl"

* Task Manager "taskmgr"

* Telnet Client "telnet"

* User Account Management "nusrmgr.cpl"

* Utility Manager "utilman"

* Window Firewall "firewall.cpl"

* Window Magnifier "magnify"

* Window Management Infrastructure "wmimgmt.msc"

* Window System Security Tool "syskey"

* Window Update Launches "wupdmgr"

* Window XP Tour Wizard "tourstart"

* Wordpad "write"

* APPEND - Chuyển các đường dẫn và tên file sang dạng DOS

* ARP - Hiển thị, thêm, xóa thông tin về các thiết bị mạng

* ASSOC - Xem các file liên kết

* AT - Lập lịch biểu để thực thi các lệnh hay chương trình.

* ATMADM - Hiển thị các kết nối và địa chỉ đc xem bởi Windows ATM call manager.

* ATTRIB - Hiển thị và thay đổi thuộc tính file.

* BOOTCFG - Cho phép người dùng xem, chỉnh sửa và rebiuld file boot.ini trong console dòng lệnh

* BREAK - Enable / disable CTRL + C

* CACLS - Xem và chỉnh sửa file ACL

* CALL - Gọi 1 file batch từ 1 file batch khác.

* CD -- Changes directories.

* CHCP - Cung cấp thong tin về International keyboard và tập hợp các ký tự

* CHDIR -- Changes directories.

* CHKDSK - Check lỗi đĩa cho ổ chạy FAT.

* CHKNTFS - Check lỗi đĩa cho ổ chạy NTFS.

* CHOICE - Lập danh sách các lựa chọn trong file batch.

* CLS - Clears the screen.

* CMD - Xem thông tin về Command Prompt.

* COLOR - Chỉnh sửa màu foreground và background của Command Prompt.

* COMP - So sánh 2 files.

* COMPACT - Nén và giải nén file.

* CONTROL - Mở icon Control panel từ cửa sổ DOS.

* CONVERT Convert FAT sang NTFS.

* COPY - Copy file

* CTTY - Thay đổi các thiết bị vào ra của máy tính.

* DATE - Xem và thay đổi ngày giờ hệ thống.

* DEBUG - Tạo file Assembler để thay đổi các thiết lập liên quan đến phần cứng máy tính.

* DEFRAG - Defragement ổ đĩa.

* DEL - Delete file.

* DELTREE - Delete nhiều file hay là del cả thư mục.

* DIR - Xem danh sách các thư mục và file.

* DISABLE - Disable các dịch vụ của Window và driver.

* DISKCOMP - So sánh 2 ổ đĩa với nhau

* DISKCOPY - Sao chép toàn bộ file từ ổ này sang ổ khác.

* DOSKEY - Xem các lệnh thực thi đã đc chạy trong quá khứ

* DOSSHELL - Giao diện đồ họa giúp cho người dùng về MS-DOS.

* DRIVPARM - Cho phép ghi đè dữ liệu lên các file driver gốc.

* EDIT - Xem và chỉnh sửa file.

* EMM386 - Load phần mở rộng của Memory Manager.

* ENABLE - Khoi phục các dịch vụ và driver bị disable .

* ERASE - Xóa vĩnh viễn file

* EXPAND - Thay đổi các file về định dạng gốc của nó.

* EXIT - Exit

* EXTRACT - Giải nén các file cabinet như cab, bin ....

* FDISK - Tạo và quản lý các phân vùng đĩa.

* FIND - Tìm file.

* FINDSTR - Tìm 1 chuỗi ký tự có trong tên file.

* FIXBOOT - Tạo 1 boot sector mới.

* FIXMBR - Tạo 1 boot record mới trong ổ đĩa.

* FORMAT - Format ổ đĩa.

* FTP - Kết nối và hiệu chỉnh trên FTP server.

* FTYPE - Hiển thị và chỉnh sửa các phần mở rộng file.

* GOTO - Chuyển 1 file batch đến đúng vị trí hay nhãn

* GRAFTABL - Xem ký tự trong chế độ đồ họa.

* HELP - Trình bày 1 loạt lệnh và có giới thiệu

* IPCONFIG - Xem các settings của network adapter và thay đổi giá trị

* LABEL - Thay nhãn cho ổ đĩa

* LH - Tải 1 driver thiết bị vào bộ nhớ cao.

* LISTSVC - Biểu thị các dịch vụ và driver trong máy.

* LOCK - Khóa ổ cứng.

* LOGON - Lập danh sách cài đặt và enable administrator login.

* MAP - Thể hiện tên của 1 ổ đĩa

* MD - make directory.

* MEM - Bểu diễn dung lượng bộ nhớ

* MODE - Chỉnh sửa các thiết lập hiển thị qua cổng

* MORE - Hiển thị 1 trang trong lệch quá dài

* MSAV - Microsoft Virus scanner.

* MSD - Công cụ chỉnh sửa và chuẩn đoán Window.

* NBTSTAT - Hiển thị các thống kê về các giao thức mà TCP/IP đang dùng

* NET - Xem, fix các thiết lập mạng

* NETSH - Thay đổi các thông số về mạng động và tĩnh trong DOS.

* NETSTAT - Xem các thông tin về kết nối TCP/IP .

* NLSFUNC - Xem các thông tin về quốc gia

* NSLOOKUP - Tìm kiếm 1 điạc chỉ IP trên domain hay host trên mạng

* PATH - Xem và chỉnh sửa đường dẫn trên máy

* PATHPING - Xem và xác định vị trí latency của mạng

* PING - Thử hay gửi thông tin đến 1 máy khác trong mạng.

* POPD - Thay đổi thư mục hay đường dẫn mạng chứa bởi lệnh pushd

* PRINT - Chuyển tín hiệu in đến 1 cổng

* PUSHD - Lưu trữ đường dẫn mạng hay thư mục thường trú trong bộ nhớ

* QBASIC - Open QBasic.

* RD - Removes directory.

* REN - Renames

* ROUTE - Chỉnh sửa Router

* RUNAS - Cho phép thực thi 1 chương trình trên 1 máy khác

* SCANDISK - Run scandisk .

* SCANREG - scan Registry.

* SHARE - Cài đặt hỗ trợ cho chia sẻ file trong mạng.

* SETVER - Đổi version Window để chạy các ứng dụng cũ.

* SHIFT - Thay đổi vị trí của các tham số đổi đc trong file batch.

* SHUTDOWN - Shutdown

* SUBST - Ghi 1 số ký tự ko dùng đc trong window cho ổ đĩa

* SWITCHES - Thêm bớt các hàm từ MS-DOS

* TELNET - Telnet sang 1 máy khác.

* TIME - Xem và chỉnh sửa thời gian.

* TITLE - Đổi title của cửa sổ MS-DOS

* TRACERT - Xem xét 1 gói tin đc truyền qua router mạng.

* TREE - Xem các thư mục trên đĩa dưới dạng cây thư mục

* VOL - Thay đổi volume ổ đĩa.

* XCOPY - Copy nhiều file.

Hẹn giờ tắt máy tính trong WinXP
Start --> Run --> gõ "shutdown -s -f -t 900" tương ứng là 15 phút sau máy tính của bạn sẽ tắt
Trong đó:
shutdown_là từ khóa.
-s có thể thay bằng "-r","-a"
-s: viết tắt của từ shutdown
-r: viết tắt của từ restart
-a: là abort (hủy hạn giờ)
-t: kí hiệu thời gian
MUON HUY HEN GIO THI GO
SHUTDOWN -A


Admin
Admin
Admin

Tổng số bài gửi : 24
Join date : 2010-09-01
Age : 25
Đến từ : 77 Lý Chính Thắng P8 Q3

View user profile http://mygameworld.forumotion.net

Back to top Go down

View previous topic View next topic Back to top

- Similar topics

 
Permissions in this forum:
You cannot reply to topics in this forum